Bản dịch của từ Take the lead trong tiếng Việt

Take the lead

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Take the lead(Verb)

tˈeɪk ðə lˈɛd
tˈeɪk ðə lˈɛd
01

(cụm động từ, thành ngữ) Trở thành người dẫn đầu; chiếm vị trí đầu tiên; đi trước hoặc dẫn dắt nhóm/đoàn thể trong hành động hoặc cuộc thi.

Idiomatic To become the leader to advance into first place.

Ví dụ
02

Cụm động từ mang nghĩa nhận trách nhiệm lãnh đạo hoặc đứng đầu một nhóm, chủ động dẫn dắt người khác.

Idiomatic To assume leadership over a group.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh