Bản dịch của từ Take the pulse trong tiếng Việt

Take the pulse

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Take the pulse(Phrase)

tˈeɪk tʰˈiː pˈʌls
ˈteɪk ˈθi ˈpəɫs
01

Để đánh giá trạng thái cảm xúc hay tâm lý của ai đó

To assess someone's emotional or mental state.

用来评估某人的情绪或心理状态。

Ví dụ
02

Kiểm tra sức khỏe hoặc tình trạng của một vật gì đó

To check the health or the condition of something

进行健康检查或了解某物的状况

Ví dụ
03

Để đo nhịp tim của ai đó

To measure someone's heartbeat

测量某人的心跳速度

Ví dụ