Bản dịch của từ Take the words right out of someone's mouth trong tiếng Việt

Take the words right out of someone's mouth

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Take the words right out of someone's mouth(Idiom)

01

Nói điều gì mà người khác vừa định nói.

To say something that someone else was just about to say.

Ví dụ
02

Diễn đạt suy nghĩ hoặc cảm xúc của ai đó trước khi họ có cơ hội làm điều đó.

To express someone's thoughts or feelings before they have the chance to do so themselves.

Ví dụ
03

Dự đoán những gì một người khác sắp nói hoặc nghĩ.

To anticipate what another person is about to say or thinks.

Ví dụ
04

Nói chính xác những gì người khác đang nghĩ hoặc sắp nói

To say exactly what someone else is thinking or about to say

Ví dụ