Bản dịch của từ Take up the challenge trong tiếng Việt

Take up the challenge

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Take up the challenge(Phrase)

tˈeɪk ˈʌp ðə tʃˈæləndʒ
tˈeɪk ˈʌp ðə tʃˈæləndʒ
01

Chấp nhận một thử thách hoặc nhiệm vụ.

To accept a challenge or task.

Ví dụ
02

Đối mặt với một trở ngại hoặc sự phản đối.

To confront an obstacle or opposition.

Ví dụ
03

Tham gia vào một tình huống khó khăn hoặc đòi hỏi.

To engage in a difficult or demanding situation.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh