Bản dịch của từ Takeover trong tiếng Việt

Takeover

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Takeover(Noun)

tˈeɪkoʊvɚ
tˈeɪkoʊvəɹ
01

Hành động tiếp nhận hoặc chiếm quyền kiểm soát một tổ chức, thường là việc một công ty mua lại và nắm quyền điều hành công ty khác.

An act of assuming control of something especially the buying out of one company by another.

接管

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ