Bản dịch của từ Taking time saves effort trong tiếng Việt
Taking time saves effort
Noun [U/C]

Taking time saves effort(Noun)
tˈeɪkɪŋ tˈaɪm sˈeɪvz ˈɛfət
ˈteɪkɪŋ ˈtaɪm ˈseɪvz ˈɛfɝt
01
Một khoảng thời gian mà trong đó một hoạt động cụ thể được thực hiện.
A period during which a particular activity is carried out
Ví dụ
02
Một cơ hội để ai đó nắm bắt được điều gì đó.
An opportunity for someone to take something
Ví dụ
03
Hành động chiếm đoạt một điều gì đó, đặc biệt là thời gian hoặc tài nguyên.
The act of taking something especially time or resources
Ví dụ
