Bản dịch của từ Taxiing trong tiếng Việt

Taxiing

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Taxiing(Verb)

tˈæksiɪŋ
tˈæksiɪŋ
01

Di chuyển trên mặt đất (thường là trên đường băng sân bay) trước khi cất cánh hoặc sau khi hạ cánh.

Move on the ground typically on an airport runway before takeoff or after landing.

在机场跑道上滑行

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Taxiing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Taxi

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Taxied

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Taxied

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Taxis

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Taxiing

Taxiing(Noun)

ˈtæk.si.ɪŋ
ˈtæk.si.ɪŋ
01

Hành động di chuyển trên mặt đất của máy bay, thường diễn ra trên đường băng hoặc đường lăn ở sân bay trước khi cất cánh hoặc sau khi hạ cánh.

The action of moving on the ground typically on an airport runway before takeoff or after landing.

飞机在地面上滑行的动作

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ