Anh - Việt

Bản dịch của từ Taxiing trong tiếng Việt

taxiing

VerbNoun

taxiing (Verb)

/tˈæksiɪŋ/
/tˈæksiɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Di chuyển trên mặt đất (thường là trên đường băng sân bay) trước khi cất cánh hoặc sau khi hạ cánh.

move on the ground typically on an airport runway before takeoff or after landing.

Ví dụ
Chiếc máy bay đang di chuyển trên đường băng tại sân bay Los Angeles.The plane is taxiing on the runway at Los Angeles Airport.
Chiếc máy bay đã không di chuyển trong cơn bão lớn hôm qua.The aircraft is not taxiing during the heavy rainstorm yesterday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của taxiing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

taxi

V2

Quá khứ đơn

Past simple

taxied

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

taxied

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

taxis

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

taxiing

taxiing (Noun)

/ˈtæk.si.ɪŋ/
/ˈtæk.si.ɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động di chuyển trên mặt đất của máy bay, thường diễn ra trên đường băng hoặc đường lăn ở sân bay trước khi cất cánh hoặc sau khi hạ cánh.

the action of moving on the ground typically on an airport runway before takeoff or after landing.

Ví dụ
Hành động taxiing rất cần thiết cho hoạt động an toàn tại sân bay trong giờ cao điểm.Taxiing is essential for safe airport operations during busy hours.
Hành động taxiing không xảy ra khi máy bay đang chờ sự cho phép cất cánh.Taxiing does not occur when planes are waiting for takeoff clearance.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh