Anh - Việt

Bản dịch của từ Teachership trong tiếng Việt

teachership

Noun

teachership (Noun)

/tˈitʃɚʃˌɪp/
/tˈitʃɚʃˌɪp/
AI

Nghĩa 01

Chức vụ hoặc vai trò của một giáo viên; trạng thái làm giáo viên (đảm nhiệm công việc dạy học).

The position or role of a teacher.

Ví dụ
Chức vụ giáo viên của cô ấy đã ảnh hưởng lớn đến nhiều học sinh trong cộng đồng.Her teachership has greatly influenced many students in our community.
Chức vụ giáo viên của anh ấy không đảm bảo thành công cho mọi học sinh.His teachership does not guarantee success for every student.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh