Bản dịch của từ Tear jerker trong tiếng Việt

Tear jerker

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tear jerker(Noun)

tˈɛɹdʒɚkɚ
tˈɛɹdʒɚkɚ
01

Một cuốn sách, bộ phim hoặc bài hát dễ khiến người xem/nghe cảm động và dễ rơi nước mắt.

A book, movie, or song that is likely to make people cry.

Ví dụ

Tear jerker(Adjective)

tˈɛɹdʒɚkɚ
tˈɛɹdʒɚkɚ
01

Gây buồn bã hoặc xúc động mạnh khiến người ta muốn khóc.

Causing sadness or emotional distress.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh