Bản dịch của từ Technologically smart trong tiếng Việt

Technologically smart

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Technologically smart(Adjective)

tˌɛknəlˈɒdʒɪkli smˈɑːt
ˌtɛknəˈɫɑdʒɪkɫi ˈsmɑrt
01

Liên quan đến việc áp dụng kiến thức khoa học cho các mục đích thực tế, đặc biệt là trong công nghiệp hoặc các thiết bị

Regarding the application of scientific knowledge to practical purposes, especially in industry or with equipment.

与将科学知识应用于实际用途有关的,特别是在工业或设备中的

Ví dụ
02

Đặc trưng bởi việc sử dụng công nghệ tiên tiến

Characterized by the use of cutting-edge technology

以应用先进技术为特征

Ví dụ
03

Thông minh hoặc khéo léo trong việc sử dụng công nghệ

Being smart or skillful in the use of technology

善于利用技术,机智灵巧

Ví dụ