Bản dịch của từ Technophobe trong tiếng Việt

Technophobe

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Technophobe(Noun)

tˈɛknəfˌəʊb
ˈtɛknəˌfoʊb
01

Một người sợ hãi hoặc không thích công nghệ.

A person who fears or dislikes technology

Ví dụ
02

Một người có sự phản đối mạnh mẽ đối với việc sử dụng công nghệ.

Someone who has a strong opposition to the use of technology

Ví dụ
03

Một cá nhân có tâm lý bài xích sự tiến bộ công nghệ.

An individual characterized by an aversion to technological advancements

Ví dụ