Bản dịch của từ Tectonic trong tiếng Việt

Tectonic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tectonic(Adjective)

tɛktˈɑnɪk
tɛktˈɑnɪk
01

Liên quan đến việc xây dựng hoặc cấu trúc của công trình, thường dùng để mô tả các yếu tố, hoạt động hoặc quy trình liên quan đến xây dựng.

Relating to building or construction.

与建筑或构造相关的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Liên quan đến cấu trúc vỏ Trái Đất và các quá trình quy mô lớn diễn ra trong vỏ (như chuyển động mảng kiến tạo, va chạm, tách giãn, tạo đứt gãy).

Relating to the structure of the earths crust and the largescale processes which take place within it.

与地壳结构及其内部大规模过程有关的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ