Anh - Việt

Bản dịch của từ Telethon trong tiếng Việt

telethon

Noun

telethon (Noun)

/tˈɛləɵɑn/
/tˈɛləɵɑn/
AI

Nghĩa 01

Một chương trình truyền hình kéo dài nhiều giờ, thường được phát để kêu gọi quyên góp tiền cho từ thiện.

A very long television programme typically one broadcast to raise money for a charity.

Ví dụ
Chương trình gây quỹ đã huy động hơn 1 triệu đô la cho trại tị nạn địa phương.The telethon raised over $1 million for the local homeless shelter.
Chương trình gây quỹ không đạt được mục tiêu gây quỹ do số lượng người xem thấp.The telethon did not meet its fundraising goal due to low viewership.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh