Anh - Việt

Bản dịch của từ Tellingly trong tiếng Việt

tellingly

Adverb

tellingly (Adverb)

/tˈɛlɪŋli/
/tˈɛlɪŋli/
AI

Nghĩa 01

Một cách rõ rệt, có sức gợi ý hoặc tiết lộ điều gì đó một cách đáng chú ý; nói lên điều quan trọng hoặc ý nghĩa đằng sau sự việc.

With a striking or revealing effect significantly.

Ví dụ
Kết quả khảo sát rõ ràng ủng hộ việc sử dụng mạng xã hội.The survey results were tellingly in favor of social media usage.
Báo cáo không đề cập rõ ràng đến vấn đề bất bình đẳng xã hội.The report does not tellingly address social inequality issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh