Bản dịch của từ Telophase trong tiếng Việt

Telophase

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Telophase(Noun)

tˈɛləfeɪz
tˈɛləfeɪz
01

Kỳ cuối cùng của quá trình phân bào, xảy ra giữa kì anaphase và kì liên pha, khi các crômatit hoặc nhiễm sắc thể di chuyển về hai cực đối diện của tế bào và tạo thành hai nhân tế bào riêng biệt.

The final phase of cell division between anaphase and interphase in which the chromatids or chromosomes move to opposite ends of the cell and two nuclei are formed.

细胞分裂的最后阶段,形成两个细胞核。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh