Bản dịch của từ Anaphase trong tiếng Việt
Anaphase

Anaphase (Noun)
Kì sau của quá trình phân bào: giai đoạn thứ ba giữa kì giữa (metaphase) và kì cuối (telophase), khi các nhiễm sắc thể tách nhau và di chuyển về hai cực đối diện của thoi phân bào.
The third stage of cell division between metaphase and telophase during which the chromosomes move away from one another to opposite poles of the spindle.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Anaphase là một giai đoạn quan trọng trong quá trình phân bào, xảy ra sau metaphase và trước telophase. Trong anaphase, các cromosom chị em tách rời và di chuyển về hai cực đối diện của tế bào, chịu sự điều khiển của thoi phân bào. Quá trình này đảm bảo phân phối chính xác di truyền liệu cho hai tế bào con sau khi phân chia. Anaphase được sử dụng đồng nhất trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, mà không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hoặc cách sử dụng.
Họ từ
Anaphase là một giai đoạn quan trọng trong quá trình phân bào, xảy ra sau metaphase và trước telophase. Trong anaphase, các cromosom chị em tách rời và di chuyển về hai cực đối diện của tế bào, chịu sự điều khiển của thoi phân bào. Quá trình này đảm bảo phân phối chính xác di truyền liệu cho hai tế bào con sau khi phân chia. Anaphase được sử dụng đồng nhất trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, mà không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hoặc cách sử dụng.
