Bản dịch của từ Tender spot trong tiếng Việt

Tender spot

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tender spot(Noun)

tˈɛndəɹ spɑt
tˈɛndəɹ spɑt
01

Một chỗ (trên cơ thể hoặc trong cảm xúc) dễ bị đau hoặc nhạy cảm; nơi bạn cảm thấy đau khi chạm vào hoặc một vấn đề khiến bạn tổn thương về mặt tình cảm.

A place where pain is felt physically or emotionally.

Ví dụ

Tender spot(Adjective)

tˈɛndəɹ spɑt
tˈɛndəɹ spɑt
01

Một chỗ trên cơ thể rất nhạy cảm và dễ đau khi chạm vào hoặc ấn vào.

Sensitive painful area on your body.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh