Bản dịch của từ Tercet trong tiếng Việt

Tercet

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tercet(Noun)

tˈɝɹsɪt
tˈɝɹsɪt
01

Một đoạn thơ gồm ba câu (ba dòng) liên kết với nhau bằng vần — tức là ba câu có vần chung hoặc tương ứng với một bộ ba câu láng giềng.

A set or group of three lines of verse rhyming together or connected by rhyme with an adjacent triplet.

三行诗

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ