Bản dịch của từ Terminate key trong tiếng Việt

Terminate key

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Terminate key(Noun)

tˈɜːmɪnˌeɪt kˈiː
ˈtɝməˌneɪt ˈki
01

Một yếu tố quan trọng cho thấy sự kết thúc của một chuỗi.

A crucial input that indicates the conclusion of a sequence

Ví dụ
02

Một phím hoặc lệnh hoàn tất một tác vụ trong máy tính.

A key or command that finalizes a task in computing

Ví dụ
03

Một phím dùng để kết thúc một quy trình hoặc hoạt động.

A key used to end a process or operation

Ví dụ