Bản dịch của từ Terminate numerical risk evaluation trong tiếng Việt

Terminate numerical risk evaluation

Noun [U/C] Verb Adjective Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Terminate numerical risk evaluation(Noun)

tˈɜːmɪnˌeɪt njuːmˈɛrɪkəl rˈɪsk ɪvˌæljuːˈeɪʃən
ˈtɝməˌneɪt nuˈmɛrɪkəɫ ˈrɪsk ɪˌvæɫjuˈeɪʃən
01

Một điểm trong không gian hoặc thời gian mà tại đó một thứ gì đó kết thúc

A point in time or space where something comes to an end.

这是某件事情结束的某个时间点或空间点。

Ví dụ
02

Hành động chấm dứt hoặc kết thúc một điều gì đó

The act of putting an end to something

结束某事的行为

Ví dụ
03

Giới hạn hoặc ranh giới

A boundary or limit

一个界限或边界

Ví dụ

Terminate numerical risk evaluation(Verb)

tˈɜːmɪnˌeɪt njuːmˈɛrɪkəl rˈɪsk ɪvˌæljuːˈeɪʃən
ˈtɝməˌneɪt nuˈmɛrɪkəɫ ˈrɪsk ɪˌvæɫjuˈeɪʃən
01

Kết thúc, chấm dứt.

The act of putting an end to something.

结束某事的行为

Ví dụ
02

Trong lĩnh vực tin học, để dừng một tiến trình

A limit or border

在计算机中,终止一个进程

Ví dụ
03

Sa thải khỏi công việc

A point in time or space where something comes to an end.

某个时间点或空间点,是某件事结束的时刻。

Ví dụ

Terminate numerical risk evaluation(Adjective)

tˈɜːmɪnˌeɪt njuːmˈɛrɪkəl rˈɪsk ɪvˌæljuːˈeɪʃən
ˈtɝməˌneɪt nuˈmɛrɪkəɫ ˈrɪsk ɪˌvæɫjuˈeɪʃən
01

Có khả năng chấm dứt điều gì đó

This is the point in time or space where something comes to an end.

这是某件事结束的时间点或地点。

Ví dụ
02

Liên quan đến hoặc mô tả một sự kiện hoặc trạng thái cuối cùng

The action of putting an end to something

与最终事件或状态相关或表示的

Ví dụ
03

Là một thể có tính quyết định

Limits or boundaries

具有决定性特征的

Ví dụ

Terminate numerical risk evaluation(Phrase)

tˈɜːmɪnˌeɪt njuːmˈɛrɪkəl rˈɪsk ɪvˌæljuːˈeɪʃən
ˈtɝməˌneɪt nuˈmɛrɪkəɫ ˈrɪsk ɪˌvæɫjuˈeɪʃən
01

Chấm dứt việc đánh giá rủi ro số học đề cập đến quá trình kết thúc việc phân tích các rủi ro định lượng.

Taking action to put an end to something

终止数值风险评估指的是结束对定量风险的分析过程。

Ví dụ
02

Điều này đồng nghĩa với việc hoàn tất các đánh giá liên quan đến các yếu tố rủi ro về mặt số học.

A point in time or space at which something comes to an end.

这意味着完成与数值风险因素相关的评估工作。

Ví dụ
03

Thông thường, việc này đòi hỏi phải đưa ra các quyết định dựa trên đánh giá các rủi ro đã được phân tích.

A boundary or limit

这通常意味着要根据评估的风险做出决策。

Ví dụ