Bản dịch của từ Terminate numerical risk evaluation trong tiếng Việt
Terminate numerical risk evaluation

Terminate numerical risk evaluation(Noun)
Terminate numerical risk evaluation(Verb)
Trong lĩnh vực tin học, để dừng một tiến trình
A limit or border
在计算机中,终止一个进程
Sa thải khỏi công việc
A point in time or space where something comes to an end.
某个时间点或空间点,是某件事结束的时刻。
Terminate numerical risk evaluation(Adjective)
Liên quan đến hoặc mô tả một sự kiện hoặc trạng thái cuối cùng
The action of putting an end to something
与最终事件或状态相关或表示的
Là một thể có tính quyết định
Limits or boundaries
具有决定性特征的
Terminate numerical risk evaluation(Phrase)
Chấm dứt việc đánh giá rủi ro số học đề cập đến quá trình kết thúc việc phân tích các rủi ro định lượng.
Taking action to put an end to something
终止数值风险评估指的是结束对定量风险的分析过程。
Điều này đồng nghĩa với việc hoàn tất các đánh giá liên quan đến các yếu tố rủi ro về mặt số học.
A point in time or space at which something comes to an end.
这意味着完成与数值风险因素相关的评估工作。
Thông thường, việc này đòi hỏi phải đưa ra các quyết định dựa trên đánh giá các rủi ro đã được phân tích.
A boundary or limit
这通常意味着要根据评估的风险做出决策。
