Bản dịch của từ Terracotta trong tiếng Việt

Terracotta

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Terracotta(Noun)

tɛɹəkˈɑtə
tɛɹəkˈɑtə
01

Một loại đồ đất nung có màu nâu đỏ, không tráng men, cứng và thường dùng để làm đồ gốm, ngói hoặc trong xây dựng.

A hard redbrown unglazed earthenware used for pottery and building construction.

红褐色的陶土,常用于陶器和建筑。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Màu nâu đỏ giống màu đất nung (màu gạch đất nung), thường gợi liên tưởng đến màu của những đồ gốm đất nung hoặc ngói đất nung.

A reddish brown colour like that of terra cotta.

一种类似于陶土的红棕色。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Terracotta(Adjective)

tɛɹəkˈɑtə
tɛɹəkˈɑtə
01

Thuộc màu gạch nung; có màu đỏ nâu hoặc đỏ cam giống màu đất nung (màu terracotta).

Of the colour of terracotta.

陶土色

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh