Anh - Việt

Bản dịch của từ Testamentary trong tiếng Việt

testamentary

NounAdjective

testamentary (Noun)

/tɛstəmˈɛntɚi/
/tɛstəmˈɛntəɹi/
AI

Nghĩa 01

Văn bản di chúc liên quan đến việc người để lại di sản ghi hướng dẫn phân chia tài sản sau khi họ mất; tức là bản di chúc do người lập di chúc viết để chỉ cách xử lý tài sản khi chết.

a will usually written by the testator with instructions as to the disposal of an estate after his death.

Ví dụ
Cô ấy đã soạn thảo di chúc của mình với một luật sư cho gia đình cô ấy.She drafted her testamentary with a lawyer for her family.
Di chúc đã nêu rõ cách tài sản sẽ được phân phối.The testamentary outlined how the assets would be distributed.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

testamentary (Adjective)

/tɛstəmˈɛntɚi/
/tɛstəmˈɛntəɹi/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến di chúc; thuộc về bản di chúc hoặc có tính chất như di chúc.

relating to or of the nature of a will or testament.

Ví dụ
Luật sư chuyên về các vụ án pháp lý liên quan đến di chúc.The lawyer specializes in testamentary law cases.
Cô nhận được một tài liệu di chúc từ người thân qua đời.She received a testamentary document from her deceased relative.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh