Anh - Việt

Bản dịch của từ Testicles trong tiếng Việt

testicles

Noun

testicles (Noun)

/tˈɛstɪklz/
/tˈɛstɪklz/
AI

Nghĩa 01

Một trong hai cơ quan nhỏ, có hình giống quả trứng, nằm trong bìu (scrotum) ở đàn ông, có chức năng sản xuất tinh trùng và testosterone.

either of the two small eggshaped organs that produce sperm and are found in a sac the scrotum attached to the base of the penis in men.

Ví dụ
Sức khỏe nam giới bao gồm kiểm tra định kỳ cho tinh hoàn và tuyến tiền liệt.Men's health includes regular check-ups for testicles and prostate issues.
Nhiều nam giới không thảo luận về tinh hoàn trong các cuộc trò chuyện sức khỏe.Many men do not discuss testicles during health conversations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của testicles (Noun)

SingularPlural

testicle

testicles

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh