Bản dịch của từ That caught me off guard trong tiếng Việt

That caught me off guard

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

That caught me off guard(Idiom)

tˈæt kˈɔːt mˈɛ ˈɒf ɡˈɜːd
ˈθæt ˈkɔt ˈmɛ ˈɔf ˈɡɝd
01

Để bắt gặp ai đó vào lúc họ chưa sẵn sàng trả lời

To catch someone at a moment when they are not ready to respond

在他们还未准备好回应的时候遇见某人

Ví dụ
02

Làm ai đó bất ngờ hoặc không chuẩn bị

To take someone unprepared or by surprise

让人措手不及或出其不意

Ví dụ
03

Làm ai đó ngạc nhiên bằng cách làm điều gì đó mà họ không ngờ tới

To surprise someone by doing something they were not expecting

通过做某事让别人感到意外

Ví dụ