Bản dịch của từ The arrangement trong tiếng Việt
The arrangement
Noun [U/C]

The arrangement(Noun)
tʰˈiː ɐrˈeɪndʒmənt
ˈθi ɝˈeɪndʒmənt
01
Một nhóm các vật đã được sắp xếp theo thứ tự hoặc vị trí nhất định
A group of items arranged in a particular order or position.
一组物品已经按照一定的顺序或位置排列好。
Ví dụ
02
Quá trình hành động hoặc kết quả của việc sắp xếp hoặc được sắp xếp
The process of acting or the outcome of arranging or being arranged.
这是指安排的过程或其结果。
Ví dụ
03
Ví dụ
