Bản dịch của từ The chief trong tiếng Việt

The chief

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

The chief(Noun)

tʰˈiː tʃˈiːf
ˈθi ˈtʃif
01

Trong một số ngữ cảnh, cụm từ này ám chỉ một thủ lĩnh bộ lạc hoặc người đứng đầu một bộ tộc.

In some contexts refers to a tribal leader or a chieftain

Ví dụ
02

Một nhà lãnh đạo hoặc người đứng đầu một nhóm

A leader or head of a group

Ví dụ
03

Người có chức vụ cao nhất trong một tổ chức hoặc nhóm.

The person with the highest rank in an organization or group

Ví dụ