Bản dịch của từ Theatrical task trong tiếng Việt
Theatrical task
Noun [U/C]

Theatrical task(Noun)
tʰiːˈætrɪkəl tˈɑːsk
ˈθitrɪkəɫ ˈtæsk
01
Một công việc hoặc nhiệm vụ có liên quan đến diễn kịch hoặc các yếu tố sân khấu.
A job or assignment that involves drama or theatrical elements
Ví dụ
Ví dụ
03
Một nhiệm vụ liên quan đến việc biểu diễn hoặc sản xuất các vở kịch hoặc tác phẩm sân khấu.
A task related to the performance or production of plays or theatrical works
Ví dụ
