Bản dịch của từ Thin television trong tiếng Việt
Thin television
Noun [U/C]

Thin television(Noun)
thˈɪn tˈɛlɪvˌɪʒən
ˈθɪn ˈtɛɫəˌvɪʒən
02
Một loại tivi chú trọng vào vẻ ngoài mảnh mai và hiện đại.
A type of television that emphasizes a slim and sleek appearance
Ví dụ
03
Đề cập đến những chiếc ti vi màn hình phẳng hiện đại được thiết kế để gọn gàng hơn.
Refers to modern flatscreen televisions which are designed to be less bulky
Ví dụ
