Bản dịch của từ Slim trong tiếng Việt
Slim
AdjectiveNounVerb

Slim (Adjective)
slɪm
slˈɪm
01
(dùng để mô tả người hoặc vóc dáng) mảnh khảnh, thon gọn, thanh mảnh; dáng người nhỏ nhắn và duyên dáng.
(of a person or their build) gracefully thin; slender.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Slim (Noun)
slɪm
slˈɪm
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Slim (Verb)
slɪm
slˈɪm
01
Làm mình trở nên gầy hơn, đặc biệt bằng cách ăn kiêng hoặc giảm cân.
Make oneself thinner, especially by dieting.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
