Bản dịch của từ Slim trong tiếng Việt

Slim

AdjectiveNounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Slim (Adjective)

slɪm
slˈɪm
01

(dùng để mô tả người hoặc vóc dáng) mảnh khảnh, thon gọn, thanh mảnh; dáng người nhỏ nhắn và duyên dáng.

(of a person or their build) gracefully thin; slender.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(dùng cho những khái niệm trừu tượng như cơ hội hoặc khoảng cách) rất nhỏ, hầu như không đáng kể.

(of something abstract, especially a chance or margin) very small.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Slim (Noun)

slɪm
slˈɪm
01

Một khóa học hoặc một đợt/chu kỳ giảm cân, tức là thời gian người ta theo chế độ ăn uống và tập luyện để giảm cân.

A course or period of slimming.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Từ lóng dùng ở một số vùng châu Phi để chỉ bệnh AIDS (hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải).

A term used in parts of Africa to refer to AIDS.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Slim (Verb)

slɪm
slˈɪm
01

Làm mình trở nên gầy hơn, đặc biệt bằng cách ăn kiêng hoặc giảm cân.

Make oneself thinner, especially by dieting.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ