Bản dịch của từ Meager trong tiếng Việt

Meager

VerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Meager (Verb)

mˈigɚ
mˈigəɹ
01

(động từ) Làm cho trở nên gầy, gầy mòn hoặc thiếu thốn; khiến cái gì có ít chất dinh dưỡng, ít thịt hoặc ít tài nguyên hơn.

(American spelling, transitive) To make lean.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Meager (Adjective)

mˈigɚ
mˈigəɹ
01

Thiếu thốn, ít ỏi hoặc kém về số lượng, chất lượng hoặc mức độ.

Poor, deficient or inferior in amount, quality or extent.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Miêu tả người hoặc con vật có ít thịt, gầy, ốm; thân hình thanh mảnh đến mức thiếu sức sống hoặc thiếu cơ bắp.

Having little flesh; lean; thin.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(trong lý thuyết tập hợp và topology) Mô tả một tập hợp được xem là “rất nhỏ” hoặc “không đáng kể” trong không gian lớn hơn; nghĩa là tập đó có tính chất phủ bởi các tập đóng tầm thường (meager) hoặc không chiếm ưu thế về kích thước/topology.

(set theory) Of a set: such that, considered as a subset of a (usually larger) topological space, it is in a precise sense small or negligible.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ