Bản dịch của từ Thought continuity trong tiếng Việt

Thought continuity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thought continuity(Noun)

tˈɔːt kˌɒntɪnjˈuːɪti
ˈθɔt ˌkɑntɪˈnuəti
01

Quá trình sắp xếp các ý tưởng một cách hợp lý và có mạch lạc theo thời gian

This is the process through which thoughts are connected and linked logically and coherently over time.

思维随着时间推移逐步连接,形成连贯合理的逻辑关系的过程

Ví dụ
02

Một trạng thái tinh thần với dòng chảy liên tục của suy nghĩ thường xuyên không ngừng lại.

A mental state characterized by a continuous flow of thoughts that usually go uninterrupted.

一种持续不断、通常没有中断的思绪流动所体现的心理状态

Ví dụ
03

Trong tâm lý học, đây là khái niệm về chuỗi liên tục các ý tưởng hoặc liên tưởng trong tâm trí của một người.

In psychology, there's a concept that refers to the continuous stream of thoughts or associations running through a person's mind.

在心理学中,描述一个人在脑海中不断流动的思想或联想连续不断的概念。

Ví dụ