Anh - Việt

Bản dịch của từ Threatens trong tiếng Việt

threatens

IdiomVerb

threatens (Idiom)

/ˈθri.tənz/
/ˈθri.tənz/
AI

Nghĩa 01

Có khả năng gây rắc rối hoặc nguy hiểm; là nguồn có thể dẫn đến vấn đề hoặc mối đe dọa.

To be a source of potential trouble or danger.

Ví dụ
Ô nhiễm đe dọa sức khỏe của cư dân ở Los Angeles mỗi năm.Pollution threatens the health of residents in Los Angeles every year.
Thiếu giáo dục không đe dọa tiến bộ xã hội ở các nước phát triển.Lack of education does not threaten social progress in developed countries.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

threatens (Verb)

/ɵɹˈɛtnz/
/ɵɹˈɛtnz/
AI

Nghĩa 01

Diễn đạt hoặc nói với ai đó rằng mình sẽ gây tổn hại cho họ; đe dọa làm hại ai đó nếu họ không làm theo hoặc để họ sợ hãi.

To communicate an intention to inflict harm on someone.

Ví dụ
Kẻ bắt nạt đe dọa học sinh tại trường Trung học Lincoln mỗi ngày.The bully threatens students at Lincoln High School every day.
Cô ấy không đe dọa bạn bè trong các cuộc thảo luận về vấn đề xã hội.She does not threaten her friends during discussions about social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của threatens (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

threaten

V2

Quá khứ đơn

Past simple

threatened

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

threatened

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

threatens

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

threatening

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh