Bản dịch của từ Threshing trong tiếng Việt

Threshing

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Threshing(Verb)

θɹˈɛʃɨŋ
θɹˈɛʃɨŋ
01

Hành động tách hạt (thóc, lúa, ngũ cốc) ra khỏi cây hoặc vỏ bằng cách đập, chà hoặc dùng máy quay để làm rời hạt khỏi thân và vỏ.

Separate grain from a plant typically with a flail or by the action of a rotating mechanism.

Ví dụ

Dạng động từ của Threshing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Thresh

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Threshed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Threshed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Threshes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Threshing

Threshing(Noun)

θɹˈɛʃɨŋ
θɹˈɛʃɨŋ
01

Quá trình tách hạt (lúa, ngũ cốc) ra khỏi thân, bẹ hoặc vỏ cây sau khi thu hoạch.

The process of separating grain from plants.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ