Bản dịch của từ Threshing trong tiếng Việt

Threshing

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Threshing (Verb)

θɹˈɛʃɨŋ
θɹˈɛʃɨŋ
01

Hành động tách hạt (thóc, lúa, ngũ cốc) ra khỏi cây hoặc vỏ bằng cách đập, chà hoặc dùng máy quay để làm rời hạt khỏi thân và vỏ.

Separate grain from a plant typically with a flail or by the action of a rotating mechanism.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Threshing (Noun)

θɹˈɛʃɨŋ
θɹˈɛʃɨŋ
01

Quá trình tách hạt (lúa, ngũ cốc) ra khỏi thân, bẹ hoặc vỏ cây sau khi thu hoạch.

The process of separating grain from plants.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ