Bản dịch của từ Throb trong tiếng Việt

Throb

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Throb (Noun)

ɵɹˈɑb
ɵɹˈɑb
01

Một nhịp đập mạnh và đều; sự rung hoặc đập đều đặn, thường cảm nhận được như mạch đập hoặc âm thanh nhịp nhàng.

A strong, regular beat or sound; a steady pulsation.

Ví dụ

Throb (Verb)

ɵɹˈɑb
ɵɹˈɑb
01

Đập hoặc rung mạnh theo nhịp đều; lúc nào cũng cảm thấy nhịp đập hoặc sự rung như mạch hoặc âm thanh đều đặn (ví dụ: tim, đầu hoặc máy móc đang 'throb').

Beat or sound with a strong, regular rhythm; pulsate steadily.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ