Bản dịch của từ Thyme trong tiếng Việt

Thyme

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thyme (Noun)

ɵˈaɪm
taɪm
01

Một loại cây thân thấp thuộc họ bạc hà, có mùi thơm. Lá nhỏ thường được dùng làm gia vị trong nấu ăn và cây còn được dùng để chiết xuất tinh dầu có tác dụng chữa bệnh.

A lowgrowing aromatic plant of the mint family The small leaves are used as a culinary herb and the plant yields a medicinal oil.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh