Anh - Việt

Bản dịch của từ Thyme trong tiếng Việt

thyme

Noun

thyme (Noun)

/ɵˈaɪm/
/taɪm/
AI

Nghĩa 01

Một loại cây thân thấp thuộc họ bạc hà, có mùi thơm. Lá nhỏ thường được dùng làm gia vị trong nấu ăn và cây còn được dùng để chiết xuất tinh dầu có tác dụng chữa bệnh.

A lowgrowing aromatic plant of the mint family The small leaves are used as a culinary herb and the plant yields a medicinal oil.

Ví dụ
Thyme thường được sử dụng trong các món ăn Địa Trung Hải như mì và pizza.Thyme is often used in Mediterranean dishes like pasta and pizza.
Thyme không phát triển tốt ở những khí hậu lạnh như Alaska.Thyme does not grow well in cold climates like Alaska.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh