Bản dịch của từ Thyme trong tiếng Việt
Thyme

Thyme (Noun)
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Cây thì là (thyme) là một loại thảo mộc thuộc họ bạc hà, thường được sử dụng trong ẩm thực và y học. Trong tiếng Anh, "thyme" được phát âm là /taɪm/, trong khi phiên âm tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ đều giống nhau. Cây thì là có nhiều loại khác nhau, trong đó thì là thông thường (Thymus vulgaris) được sử dụng phổ biến nhất. Ngoài tác dụng tạo hương vị cho món ăn, cây thì là còn có nhiều lợi ích sức khỏe, như tính kháng khuẩn và chống oxy hóa.
Cây thì là (thyme) là một loại thảo mộc thuộc họ bạc hà, thường được sử dụng trong ẩm thực và y học. Trong tiếng Anh, "thyme" được phát âm là /taɪm/, trong khi phiên âm tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ đều giống nhau. Cây thì là có nhiều loại khác nhau, trong đó thì là thông thường (Thymus vulgaris) được sử dụng phổ biến nhất. Ngoài tác dụng tạo hương vị cho món ăn, cây thì là còn có nhiều lợi ích sức khỏe, như tính kháng khuẩn và chống oxy hóa.
