Bản dịch của từ Thymine trong tiếng Việt

Thymine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thymine(Noun)

ɵˈaɪmin
ɵˈaɪmin
01

Thymin là một hợp chất hữu cơ thuộc họ pyrimidin, là một trong bốn bazơ tạo nên axit nucleic trong ADN. Trong chuỗi ADN đôi, thymin luôn ghép cặp với adenine (A).

A compound which is one of the four constituent bases of nucleic acids A pyrimidine derivative it is paired with adenine in doublestranded DNA.

胸腺嘧啶,一种核酸的组成部分,与腺嘌呤配对。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ