Bản dịch của từ Tiara trong tiếng Việt

Tiara

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tiara(Noun)

tiˈɑɹə
tiˈæɹə
01

Một loại vương miện cao, có ba tầng hoặc ba vòng, thường được đội bởi giáo hoàng (trong truyền thống Công giáo).

A high diadem encircled with three crowns and worn by a pope.

Ví dụ
02

Một dải trang sức đeo ở phía trước tóc của phụ nữ (thường trên trán hoặc mái đầu), dùng để trang điểm, thể hiện sự sang trọng hoặc vị thế; giống như vương miện nhỏ, thường có đá quý hoặc kim loại sáng bóng.

A jewelled ornamental band worn on the front of a womans hair.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ