Anh - Việt

Bản dịch của từ Ticketing trong tiếng Việt

ticketing

NounVerb

ticketing (Noun)

/ˈtɪ.kɪ.tɪŋ/
/ˈtɪ.kɪ.tɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động phát hành vé, bán hoặc cấp vé cho người đi lại (xe, tàu, máy bay) hoặc cho người tham dự sự kiện (buổi hòa nhạc, trận đấu, hội nghị).

The action of issuing tickets especially for transportation or events.

Ví dụ
Quá trình phát vé cho buổi hòa nhạc rất hiệu quả vào thứ Sáu.The ticketing process for the concert was very efficient on Friday.
Việc phát vé cho lễ hội sẽ không bắt đầu cho đến tháng sau.Ticketing for the festival did not start until next month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

ticketing (Verb)

/tˈɪkətɪŋ/
/tˈɪkətɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Bán hoặc phát hành vé (cho hãng hàng không, rạp hát, sự kiện, v.v.), tức là thực hiện các thao tác để khách mua hoặc được cấp vé.

Sell or allocate tickets for an airline theater etc.

Ví dụ
Quá trình bán vé cho buổi hòa nhạc bắt đầu thứ Hai tới lúc 10 giờ sáng.The ticketing process for the concert starts next Monday at 10 AM.
Họ không còn cung cấp dịch vụ bán vé cho rạp hát địa phương nữa.They do not offer ticketing services for the local theater anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của ticketing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

ticket

V2

Quá khứ đơn

Past simple

ticketed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

ticketed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

tickets

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

ticketing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh