Bản dịch của từ Ticketing trong tiếng Việt

Ticketing

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ticketing(Noun)

ˈtɪ.kɪ.tɪŋ
ˈtɪ.kɪ.tɪŋ
01

Hành động phát hành vé, đặc biệt là cho vận chuyển hoặc sự kiện.

The action of issuing tickets especially for transportation or events.

Ví dụ

Ticketing(Verb)

tˈɪkətɪŋ
tˈɪkətɪŋ
01

Bán hoặc phân bổ vé cho (hãng hàng không, rạp hát, v.v.)

Sell or allocate tickets for an airline theater etc.

Ví dụ

Dạng động từ của Ticketing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Ticket

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Ticketed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Ticketed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Tickets

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Ticketing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ