Bản dịch của từ Ticklish trong tiếng Việt

Ticklish

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ticklish(Adjective)

tˈɪkəlɪʃ
tˈɪklɪʃ
01

Mô tả người dễ bị cù—khi bị chạm nhẹ ở những chỗ như lòng bàn chân, nách, hay sườn thì phản ứng nhột, cười hoặc co rúm lại.

Of a person sensitive to being tickled.

容易被触碰而感到痒的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Mô tả một tình huống hoặc vấn đề khó xử, nhạy cảm hoặc rắc rối, cần được đối xử thận trọng và khéo léo để tránh gây phiền toái hay hậu quả không mong muốn.

Of a situation or problem difficult or tricky and requiring careful handling.

棘手的情况或问题,需小心处理。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh