Bản dịch của từ Time away from work trong tiếng Việt
Time away from work
Noun [U/C]

Time away from work(Noun)
tˈaɪm ˈɔːwˌeɪ frˈɒm wˈɜːk
ˈtaɪm ˈɑˌweɪ ˈfrɑm ˈwɝk
Ví dụ
02
Kinh nghiệm được thoát khỏi công việc thường để thư giãn hoặc đi du lịch
The experience of being free from work obligations is often used for relaxation or travel.
体验摆脱工作的束缚,常被用作放松或旅游的方式。
Ví dụ
