Bản dịch của từ Time-efficient trong tiếng Việt

Time-efficient

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Time-efficient(Adjective)

tˌaɪmɪfˈɪʃənt
ˈtaɪməˈfɪʃənt
01

Hiệu quả trong việc quản lý hoặc sử dụng thời gian một cách hiệu quả

Efficient in managing or utilizing time effectively

Ví dụ
02

Tận dụng thời gian hiệu quả, giảm thiểu lãng phí thời gian

Making good use of time minimizing wasted time

Ví dụ
03

Được thiết kế để tiết kiệm thời gian và tăng năng suất

Designed to save time and increase productivity

Ví dụ