Bản dịch của từ Timed out change trong tiếng Việt

Timed out change

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Timed out change(Phrase)

tˈaɪmd ˈaʊt tʃˈeɪndʒ
ˈtaɪmd ˈaʊt ˈtʃeɪndʒ
01

Một tình huống mà một người hoặc hệ thống ngừng hoạt động thường sau một khoảng thời gian nhất định.

This is a situation where a person or system ceases to function after a certain period of time.

人在某个特定时间后停止工作的情况,或者系统在运行一段时间后失效的情形

Ví dụ
02

Ngưng hoạt động do gặp sự cố liên lạc hoặc hết thời gian đã định

It has stopped working due to communication errors or when the set time limit has been reached.

由于通信故障或达到预设的时间限制,系统已停止运行。

Ví dụ
03

Việc phản hồi quá chậm dẫn đến việc tự động cắt kết nối

Timeout due to inactivity, causing it to disconnect automatically.

回应太慢,导致自动中断

Ví dụ