Bản dịch của từ To be in opposition trong tiếng Việt

To be in opposition

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

To be in opposition(Phrase)

tˈuː bˈɛ ˈɪn ˌɒpəzˈɪʃən
ˈtoʊ ˈbi ˈɪn ˌɑpəˈzɪʃən
01

Thách thức một quan điểm hoặc đề xuất

To challenge a view or proposition

Ví dụ
02

Không đồng ý hoặc mâu thuẫn với điều gì đó hoặc ai đó

To disagree or conflict with something or someone

Ví dụ
03

Để phản đối một điều gì đó hoặc một người nào đó trong một cuộc tranh luận hoặc quyết định

To be against something or someone in a debate or decision

Ví dụ