Bản dịch của từ To face trong tiếng Việt

To face

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

To face(Verb)

tˈuː fˈeɪs
ˈtoʊ ˈfeɪs
01

Đối mặt hoặc xử lý một tình huống hay vấn đề khó khăn

Facing or dealing with a difficult situation or problem

面对或处理一个困难的情境或问题

Ví dụ
02

Trưng bày hoặc thể hiện một góc nhìn hoặc diện mạo cụ thể hướng về điều gì đó

To present or demonstrate a specific aspect or form

展现或呈现某事物的特定方面或状态

Ví dụ
03

Được đặt với mặt hướng về một hướng hoặc vật thể cụ thể

Placed with its front facing a specific direction or object

面向特定方向或物体而定位

Ví dụ