ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
To face
Đối mặt hoặc xử lý một tình huống hay vấn đề khó khăn
Facing or dealing with a difficult situation or problem
面对或处理一个困难的情境或问题
Trưng bày hoặc thể hiện một góc nhìn hoặc diện mạo cụ thể hướng về điều gì đó
To present or demonstrate a specific aspect or form
展现或呈现某事物的特定方面或状态
Được đặt với mặt hướng về một hướng hoặc vật thể cụ thể
Placed with its front facing a specific direction or object
面向特定方向或物体而定位