Bản dịch của từ To forgive trong tiếng Việt

To forgive

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

To forgive(Verb)

tˈuː fəɡˈɪv
ˈtoʊ ˈfɔrˌɡɪv
01

Dừng cảm thấy giận dữ hoặc oán than ai đó vì một sự xúc phạm, sai sót hoặc lỗi lầm

Stop feeling angry or resentful towards someone for a mistake or error.

停止对某人的过错或失误感到愤怒或怨恨

Ví dụ
02

Miễn trừ nợ hoặc hình phạt

To cancel a debt or a penalty

取消债务或处罚

Ví dụ
03

Tha thứ hoặc tha lỗi cho ai đó về hành động sai trái hay lỗi lầm của họ

Forgiving or forgiving someone for their wrongdoings or mistakes

原谅或宽恕某人的错事或过错

Ví dụ