Bản dịch của từ To get noticed trong tiếng Việt

To get noticed

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

To get noticed(Phrase)

tˈuː ɡˈɛt nˈəʊtɪst
ˈtoʊ ˈɡɛt ˈnɑtɪst
01

Được công nhận vì những kỹ năng, phẩm chất hoặc thành tựu của mình

To be recognized for ones skill qualities or achievements

Ví dụ
02

Trở nên nổi bật hoặc dễ nhận thấy trong một bối cảnh nhất định

To become prominent or visible in a particular context

Ví dụ
03

Thu hút sự chú ý để được nhìn nhận hoặc đánh giá bởi người khác

To attract attention to be seen or regarded by others

Ví dụ