Bản dịch của từ To have a conflict trong tiếng Việt
To have a conflict
Phrase

To have a conflict(Phrase)
tˈuː hˈeɪv ˈɑː kənflˈɪkt
ˈtoʊ ˈheɪv ˈɑ ˈkɑnˌfɫɪkt
01
Để ở trong tình trạng phản đối hoặc không đồng ý
To be in opposition or disagreement
Ví dụ
02
Trải qua một tình huống có các lực lượng hoặc quan điểm đối lập
To experience a situation where there are opposing forces or views
Ví dụ
