Bản dịch của từ To have a conflict trong tiếng Việt

To have a conflict

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

To have a conflict(Phrase)

tˈuː hˈeɪv ˈɑː kənflˈɪkt
ˈtoʊ ˈheɪv ˈɑ ˈkɑnˌfɫɪkt
01

Để ở trong tình trạng phản đối hoặc không đồng ý

To be in opposition or disagreement

Ví dụ
02

Trải qua một tình huống có các lực lượng hoặc quan điểm đối lập

To experience a situation where there are opposing forces or views

Ví dụ
03

Không đồng tình hoặc mâu thuẫn với ai đó hoặc cái gì đó

To disagree or clash with someone or something

Ví dụ