Bản dịch của từ To make a living trong tiếng Việt

To make a living

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

To make a living(Phrase)

tˈuː mˈeɪk ˈɑː lˈaɪvɪŋ
ˈtoʊ ˈmeɪk ˈɑ ˈɫaɪvɪŋ
01

Có công việc mang lại thu nhập cần thiết

There is a job that provides essential income.

拥有一份能够维持生计的工作

Ví dụ
02

Để kiếm đủ tiền trang trải cuộc sống

Earning enough money to support oneself

赚足够的钱养活自己

Ví dụ
03

Tham gia vào một lối sống đáp ứng các nhu cầu tài chính của bản thân

Adopting a lifestyle that meets your financial needs.

融入一种能够满足自己经济需求的生活方式

Ví dụ