Bản dịch của từ To offset trong tiếng Việt

To offset

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

To offset(Verb)

tˈuː ˈɒfsɛt
ˈtoʊ ˈɔfˌsɛt
01

Đặt cái này lên cái kia để cân bằng lại.

Place this object on top of another to create balance.

把这个放在别的东西上,以保持平衡。

Ví dụ
02

Để cân đối hoặc bù đắp cho điều gì đó

To balance or compensate for something

用来平衡或弥补某事

Ví dụ
03

Giảm tác động của điều gì đó bằng cách tạo ra một lực cân bằng và phản tác dụng

To reduce the impact of something, you counteract it with an equal and opposite force.

通过施加一个相等且相反的力量来减弱某事的影响

Ví dụ