Bản dịch của từ Token approval trong tiếng Việt
Token approval
Noun [U/C]

Token approval(Noun)
tˈəʊkən ɐprˈuːvəl
ˈtoʊkən əˈpruvəɫ
01
Một sự cho phép hoặc xác nhận được cấp cho việc sử dụng hoặc trao đổi một mã token.
An authorization or confirmation given for the use or exchange of a token
Ví dụ
02
Một quy trình mà một mã thông báo được chấp nhận và xác thực chính thức.
A process where a token is officially accepted and validated
Ví dụ
03
Hành động cho phép sử dụng một loại token
The act of granting permission to use a token
Ví dụ
